Ám ảnh tiếng anh là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Ám ảnh tiếng anh là gì

*
*
*

ám ảnh
*

- đgt. (H. ám: tối, ngầm; ảnh: hình bóng) 1. Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm: Chủ nghĩa cá nhân đang ám ảnh một số đồng chí (HCM) 2. Như ám3: Nó cứ đến ám ảnh tôi mãi. // dt. Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn: Cái vườn cao-su giới tuyến đối với tôi đã trở thành một ám ảnh (NgTuân).


1. Sự đeo đuổi, lởn vởn không dứt ở trong đầu về một ý nghĩ hay hình ảnh nào đó khiến người ta băn khoăn, lo lắng.

2. Biểu hiện vô thức về hoạt động bệnh lí trong một hay vài khu vực tâm thần của bệnh nhân dưới dạng những tình cảm, ý nghĩ nặng nề, nghi ngờ, lo lắng, hoảng sợ. Trạng thái bệnh lí của AA có thể kèm theo buồn rầu đột ngột, nặng vùng tim, tim đập nhanh, cảm giác nóng dữ hay rét run, da ẩm, xanh tím, dáng đi chệnh choạng. Trong tất cả các trường hợp, người bệnh vẫn biết rõ sự vô lí, nhưng không có khả năng loại trừ.Nhờ duy trì được óc phân tích mà có khi người bệnh không thực hiện những hành động gây nguy hiểm cho bản thân hoặc cho người xung quanh. Nguyên nhân thường là do chấn thương tâm lí (nhiều trường hợp không tìm được nguyên nhân). Điều trị bằng cách tạo cho bệnh nhân môi trường sống yên tĩnh, tránh chấn động thần kinh, dùng tâm lí, liệu pháp thư giãn, thuốc an thần theo chỉ định.


Xem thêm: Nghĩa Của Từ Diet Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh? Định Nghĩa Của Từ Diet Trong Từ Điển Lạc Việt

*

*

*

ám ảnh

ám ảnh verb
To obsess, to hauntnỗi lo âu ngày đêm ám ảnh: day and night haunted by anxieties noun Haunting worry, obsessionhauntLĩnh vực: y họcobsessionám ảnh ánh sángphotomaniaám ảnh danh từonomatomaniaám ảnh đau hậu mônrectophobiaám ảnh đẹpcallomaniaám ảnh giang maisyphilophobiaám ảnh mắc bệnh laophthisiophobiaám ảnh sợphobiaám ảnh sợ ẩm ướthygrophobiaám ảnh sợ bệnh dạicynophobiaám ảnh sợ bệnh hoa liễuvenereophobiaám ảnh sợ bị đánh dònrhabdophobiaám ảnh sợ bị nhìnscopophobiaám ảnh sợ biểnthalassophobiaám ảnh sợ cái mớikainophobiaám ảnh sợ chếtthanatophobiaám ảnh sợ chócynophobiaám ảnh sợ ghẻscabiophobiaám ảnh sợ kínhhyalophobiaám ảnh sợ lửapyrophobiaám ảnh sợ mắc tội ăn cắpkleptophobiaám ảnh sợ người lạxenophobiaám ảnh sợ rác rưởirhypophobiaám ảnh sợ rếtkeraunophobiaám ảnh sợ súc vậtzoophobiaám ảnh sợ trách nhiệmhypengyophobiaám ảnh sợ trờiuranophobiaám ảnh sợ viếtgraphophobiaám ảnh tìm phong cảnh mớiparatereseomaniaám ảnh tự caosophomania